Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
序言
xùyán
lời tựa, lời nói đầu, lời mở đầu, lời dẫn (sách, hiến pháp).
Hán việt: tự ngôn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "序言" (xùyán) mang nghĩa "lời tựa", kết hợp bởi 序 (xù - tự): "trật tự" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

序言
xùyán
lời tựa
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời tựa, lời nói đầu, lời mở đầu, lời dẫn (sách, hiến pháp).
Ví dụ (5)
zuòzhě作者zài在zhè这běn本shū书de的xùyán序言zhōng中chǎnshù阐述le了xiězuò写作dòngjī动机。
Tác giả đã trình bày động cơ sáng tác trong lời tựa của cuốn sách này.
In the preface to this book, the author explains what motivated the writing.
xǔduō许多guójiā国家de的xiànfǎ宪法dōu都yǒu有xùyán序言。
Hiến pháp của rất nhiều quốc gia đều có lời nói đầu (lời tựa).
The constitutions of many countries include a preamble.
qǐng请zhùmíng著名zuòjiā作家wèi为zhè这běn本xiǎoshuō小说xiě写xùyán序言。
Mời nhà văn nổi tiếng viết lời tựa cho cuốn tiểu thuyết này.
Please ask a famous writer to write a preface for this novel.
zhè这piān篇xùyán序言xiě写de得fēicháng非常jīngcǎi精彩,yǐnrénrùshèng引人入胜。
Bài tựa này viết rất xuất sắc, lôi cuốn người đọc.
This preface is exceptionally well written and utterly engaging.
wǒ我yě也méi没kàn看xùyán序言,zhíjiē直接dú读zhèng正wén文le了。
Tôi cũng chẳng đọc lời nói đầu, đọc thẳng vào phần chính văn luôn.
I didn't read the preface either and went straight to the main text.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây