Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
理智
lǐzhì
lý trí, sự sáng suốt, đầu óc tỉnh táo.
Hán việt: lý trí
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "理智" (lǐzhì) mang nghĩa "lý trí", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

理智
lǐzhì
lý trí
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lý trí, sự sáng suốt, đầu óc tỉnh táo.
Ví dụ (5)
fènnù愤怒ràng让tā他wánquán完全sàngshī丧失le了lǐzhì理智。
Sự giận dữ đã khiến anh ta hoàn toàn mất đi lý trí.
Anger made him completely lose his reason.
zài在àiqíng爱情miànqián面前,rén人yǒushíhòu有时候huì会shīqù失去lǐzhì理智。
Đứng trước tình yêu, con người đôi khi sẽ đánh mất lý trí.
In matters of love, people sometimes lose their reason.
qǐng请nǐ你huīfù恢复lǐzhì理智,lěngjìng冷静de地xiǎng想yì一xiǎng想。
Xin bạn hãy lấy lại lý trí (bình tĩnh lại), suy nghĩ một cách điềm đạm.
Please come to your senses and think about it calmly.
lǐzhì理智zhànshèng战胜le了qínggǎn情感,tā他zuìzhōng最终xuǎnzé选择le了fàngshǒu放手。
Lý trí đã chiến thắng tình cảm, cuối cùng anh ấy chọn cách buông tay.
Reason overcame emotion, and in the end he chose to let go.
suīrán虽然xīnlǐ心里hěn很nánguò难过,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着lǐzhì理智。
Tuy trong lòng rất buồn, nhưng anh ấy vẫn giữ được sự tỉnh táo.
Although he was deeply upset, he still remained rational.
2
tính từ
Nghĩa:có lý trí, sáng suốt, tỉnh táo, hợp lý.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zuò做yí一gè个lǐzhì理智de的xiāofèizhě消费者,bù不mángmù盲目gēnfēng跟风。
Chúng ta phải làm người tiêu dùng sáng suốt, không chạy theo phong trào một cách mù quáng.
We should be rational consumers and not blindly follow trends.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常lǐzhì理智de的juédìng决定。
Đây là một quyết định vô cùng sáng suốt.
This is a very rational decision.
yùdào遇到wèntí问题shí时,wǒmen我们yào要lǐzhì理智de地fēnxī分析。
Khi gặp vấn đề, chúng ta phải phân tích một cách lý trí.
When problems arise, we should analyze them rationally.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法xiǎnrán显然shì是bù不lǐzhì理智de的。
Cách làm này rõ ràng là không sáng suốt (thiếu suy nghĩ).
This approach is obviously irrational.
tā他shì是yí一gè个hěn很lǐzhì理智de的rén人,bú不huì会gǎnqíng感情yòng用shì事。
Anh ấy là một người rất lý trí, sẽ không hành động theo cảm tính.
He is a very rational person and does not let emotions rule him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây