历代
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "历代" (lìdài) mang nghĩa "các đời", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 历代
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:các đời, các triều đại, lịch đại, đời xưa, bao đời nay.
Ví dụ (5)
这是中国历代皇帝居住的地方。
Đây là nơi ở của các đời hoàng đế Trung Quốc.
This is the place where emperors of successive Chinese dynasties lived.
这部书收集了历代著名诗人的作品。
Bộ sách này thu thập tác phẩm của các nhà thơ nổi tiếng qua các triều đại.
This book collects the works of famous poets from successive dynasties.
西安是历代建都最多的城市之一。
Tây An là một trong những thành phố được chọn làm kinh đô nhiều nhất qua các triều đại.
Xi'an is one of the cities that served as the capital for the greatest number of dynasties.
这种手艺是家族历代相传下来的。
Loại thủ công này là do gia tộc lưu truyền qua bao đời nay.
This craft has been passed down through generations in the family.
历代统治者都很重视农业。
Các nhà cai trị qua các thời đại đều rất coi trọng nông nghiệp.
Rulers throughout the dynasties all attached great importance to agriculture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây