Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
利害
lìhài
lợi hại, lợi và hại, được và mất, hơn thiệt, lợi ích.
Hán việt: lợi hại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "利害" (lìhài) mang nghĩa "lợi hại", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

利害
lìhài
lợi hại
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi hại, lợi và hại, được và mất, hơn thiệt, lợi ích.
Ví dụ (5)
zuò做juédìng决定zhīqián之前,wǒmen我们yào要xiān先quánhéng权衡lìhài利害。
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc lợi hại (hơn thiệt) trước đã.
Before making a decision, we should first weigh the pros and cons.
zhè这shì是yí一gè个lìhài利害yōuguān攸关de的shíkè时刻。
Đây là thời khắc quan trọng liên quan đến lợi ích sống còn.
This is a critical moment involving major interests.
tāmen他们zhījiān之间cúnzài存在zhe着zhíjiē直接de的lìhài利害chōngtū冲突。
Giữa họ tồn tại xung đột lợi ích trực tiếp.
There is a direct conflict of interest between them.
nǐ你yào要gěi给tā他jiǎng讲qīngchu清楚qízhōng其中de的lìhài利害guānxi关系。
Bạn phải nói rõ cho anh ấy hiểu mối quan hệ lợi hại (được mất) trong đó.
You need to explain the stakes involved to him clearly.
bù不shí识lìhài利害de的rén人hěn很róngyì容易chīkuī吃亏。
Người không biết phân biệt lợi hại rất dễ chịu thiệt thòi.
People who do not understand what is at stake are easily taken advantage of.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây