Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
历来
lìlái
xưa nay, từ trước đến nay, vốn dĩ (chỉ sự việc kéo dài qua lịch sử/thời gian).
Hán việt: lịch lai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "历来" (lìlái) mang nghĩa "xưa nay", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

历来
lìlái
xưa nay
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:xưa nay, từ trước đến nay, vốn dĩ (chỉ sự việc kéo dài qua lịch sử/thời gian).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里lìlái历来shì是bīng兵jiā家bì必zhēng争zhī之dì地。
Nơi này xưa nay vẫn là vùng đất các nhà quân sự buộc phải tranh giành.
This place has always been strategically contested ground.
wǒmen我们gōngsī公司lìlái历来zhòngshì重视chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Công ty chúng tôi từ trước đến nay luôn coi trọng chất lượng sản phẩm.
Our company has always attached great importance to product quality.
zūn尊shī师zhòng重dào道shì是zhōnghuámínzú中华民族lìlái历来de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Tôn sư trọng đạo vốn là truyền thống tốt đẹp xưa nay của dân tộc Trung Hoa.
Respecting teachers and honoring their teachings has long been a fine tradition of the Chinese nation.
zhè这yě也shì是lìlái历来bèishòu备受zhēngyì争议de的yí一gè个huàtí话题。
Đây cũng là một chủ đề gây tranh cãi từ trước đến nay.
This has also long been a highly controversial topic.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候lìlái历来rúcǐ如此,dōngtiān冬天fēicháng非常hánlěng寒冷。
Khí hậu ở đây xưa nay vẫn thế, mùa đông vô cùng lạnh giá.
The climate here has always been like this, with very cold winters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây