Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盲目
mángmù
mù quáng, thiếu suy nghĩ, không có mục đích, nhắm mắt làm bừa.
Hán việt: manh mục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "盲目" (mángmù) mang nghĩa "mù quáng", kết hợp bởi 盲 (máng - manh): "Mù" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盲: Khi đôi mắt (目) không may đánh mất đi khả năng thu nhận ánh sáng (亡), con người sẽ rơi vào cảnh tối tăm vì bị mù (盲). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

盲目
mángmù
mù quáng
盲
máng • manh
Mù
亡
Vong
Mất (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:mù quáng, thiếu suy nghĩ, không có mục đích, nhắm mắt làm bừa.
Ví dụ (5)
búyào不要mángmù盲目gēnfēng跟风,yào要yǒu有zìjǐ自己de的pànduàn判断。
Đừng có chạy theo phong trào một cách mù quáng, phải có phán đoán của riêng mình.
Don't blindly follow trends; use your own judgment.
tā他duì对ǒuxiàng偶像de的chóngbài崇拜yǐjīng已经dào到le了mángmù盲目de的chéngdù程度。
Sự sùng bái thần tượng của cô ấy đã đến mức mù quáng rồi.
His worship of his idol has reached a blind and irrational level.
mángmù盲目lèguān乐观huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的hòuguǒ后果。
Lạc quan tếu (lạc quan mù quáng) sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Blind optimism can lead to serious consequences.
zài在bù不liǎojiě了解shìchǎng市场de的qíngkuàng情况xià下,mángmù盲目tóuzī投资shì是hěn很wēixiǎn危险de的。
Trong tình huống không hiểu rõ thị trường, đầu tư mù quáng là rất nguy hiểm.
Investing blindly without understanding the market is very dangerous.
wǒmen我们bù不néng能mángmù盲目de地jiēshòu接受biérén别人de的yìjiàn意见。
Chúng ta không thể nhắm mắt chấp nhận ý kiến của người khác.
We cannot blindly accept other people's opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây