Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
转椅
zhuànyǐ
ghế xoay, ghế tựa xoay (thường dùng trong văn phòng).
Hán việt: chuyển ỷ
HSK 5 (Đồ dùng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "转椅" (zhuànyǐ) mang nghĩa "Ghế xoay", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 椅 (yǐ - ỷ): "cái ghế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 椅: Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).

Thành phần cấu tạo

转椅
zhuànyǐ
Ghế xoay
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ghế xoay, ghế tựa xoay (thường dùng trong văn phòng).
Ví dụ (5)
tā他zài在bàngōngshì办公室lǐ里zuò坐de的shì是yì一bǎ把hēisè黑色de的zhuànyǐ转椅。
Trong văn phòng anh ấy ngồi một chiếc ghế xoay màu đen.
He sits on a black swivel chair in the office.
zhè这bǎ把zhuànyǐ转椅kěyǐ可以tiáojié调节gāodù高度。
Chiếc ghế xoay này có thể điều chỉnh độ cao.
This swivel chair can be adjusted in height.
xiǎoháizi小孩子xǐhuan喜欢zuò坐zài在zhuànyǐ转椅shàng上zhuànquān转圈。
Trẻ con thích ngồi trên ghế xoay để quay vòng tròn.
Children like to sit on swivel chairs and spin around.
zhuànyǐ转椅de的lúnzi轮子huài坏le了,tuī推bú不dòng动。
Bánh xe của ghế xoay bị hỏng rồi, đẩy không được.
The wheels on the swivel chair are broken, so it won't move.
cháng长shíjiān时间zuò坐zhuànyǐ转椅yào要zhùyì注意zuòzī坐姿。
Ngồi ghế xoay thời gian dài cần chú ý tư thế ngồi.
When sitting in a swivel chair for a long time, you should pay attention to your posture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây