Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盘旋
pánxuán
lượn vòng, vòng quanh, xoáy trôn ốc, luẩn quẩn (trong đầu), quanh co (đường đi).
Hán việt: bàn toàn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "盘旋" (pánxuán) mang nghĩa "lượn vòng", kết hợp bởi 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋).

Thành phần cấu tạo

盘旋
pánxuán
lượn vòng
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lượn vòng, vòng quanh, xoáy trôn ốc, luẩn quẩn (trong đầu), quanh co (đường đi).
Ví dụ (5)
yì一zhī只xióngyīng雄鹰zài在tiānkōng天空zhōng中pánxuán盘旋。
Một con chim ưng hùng dũng đang lượn vòng trên bầu trời.
An eagle circled in the sky.
fēijī飞机zài在jīchǎng机场shàngkōng上空pánxuán盘旋,děngdài等待jiàngluò降落zhǐlìng指令。
Máy bay đang bay vòng trên sân bay, chờ lệnh hạ cánh.
The plane circled above the airport, waiting for landing instructions.
qìchē汽车yánzhe沿着pánxuán盘旋de的shānlù山路huǎnhuǎn缓缓xíngshǐ行驶。
Ô tô chầm chậm chạy dọc theo con đường núi quanh co.
The car moved slowly along the winding mountain road.
zhè这gè个wèntí问题yìzhí一直zài在wǒ我nǎohǎi脑海lǐ里pánxuán盘旋。
Vấn đề này cứ luẩn quẩn mãi trong tâm trí tôi.
This question has been circling in my mind.
jǐ几zhī只hǎi'ōu海鸥zài在hǎimiàn海面shàng上dī低kōng空pánxuán盘旋。
Mấy con hải âu đang lượn vòng tầm thấp trên mặt biển.
Several seagulls circled low over the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây