Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平坦
píngtǎn
bằng phẳng, phẳng lì, rộng thênh thang, thuận lợi (nghĩa bóng).
Hán việt: bình thản
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "平坦" (píngtǎn) mang nghĩa "bằng phẳng", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

平坦
píngtǎn
bằng phẳng
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bằng phẳng, phẳng lì, rộng thênh thang, thuận lợi (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
qìchē汽车zài在píngtǎn平坦de的gāosùgōnglù高速公路shàng上fēichí飞驰。
Xe ô tô lao vun vút trên đường cao tốc bằng phẳng.
The car sped along the flat highway.
rénshēng人生de的dàolù道路bìng并bù不zǒngshì总是píngtǎn平坦de的,zǒng总huì会yǒu有kǎnkě坎坷。
Con đường đời không phải lúc nào cũng bằng phẳng, luôn sẽ có những gập ghềnh.
Life’s road is not always smooth; there are always bound to be setbacks.
zhèlǐ这里dìshì地势píngtǎn平坦,fēicháng非常shìhé适合zhòngzhí种植nóngzuòwù农作物。
Ở đây địa thế bằng phẳng, rất thích hợp để trồng nông sản.
The terrain here is flat, making it very suitable for growing crops.
zhǐyào只要xiūhǎo修好le了lù路,yǐhòu以后zhè这jiù就shì是yì一tiáo条píngtǎn平坦de的dàdào大道。
Chỉ cần sửa xong đường, sau này đây sẽ là một đại lộ phẳng lì.
As long as the road is repaired, this will become a smooth, broad avenue in the future.
tā他fùbù腹部píngtǎn平坦,yìdiǎn一点zhuìròu赘肉dōu都méiyǒu。没有。
Bụng anh ấy phẳng lì, không có chút mỡ thừa nào.
His abdomen was flat, without an ounce of excess fat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây