Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迫害
pòhài
bức hại, hãm hại, ngược đãi, đàn áp (thường mang tính hệ thống/chính trị).
Hán việt: bách hại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迫害" (pòhài) mang nghĩa "bức hại", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

迫害
pòhài
bức hại
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bức hại, hãm hại, ngược đãi, đàn áp (thường mang tính hệ thống/chính trị).
Ví dụ (5)
zài在zhànzhēng战争niándài年代,xǔduō许多wúgū无辜de的píngmín平民zāodào遭到le了pòhài迫害。
Trong những năm tháng chiến tranh, rất nhiều thường dân vô tội đã bị bức hại.
During the war years, many innocent civilians were persecuted.
lìshǐ历史shàng上,yìxiē一些kēxuéjiā科学家céng曾yīn因jiānchí坚持zhēnlǐ真理ér而shòudào受到zōngjiào宗教pòhài迫害。
Trong lịch sử, một số nhà khoa học từng bị tôn giáo bức hại vì kiên trì bảo vệ chân lý.
Throughout history, some scientists were subjected to religious persecution for insisting on the truth.
wèile为了táobì逃避zhèngzhì政治pòhài迫害,tā他bù不de得bù不liúwáng流亡guówài国外。
Để trốn tránh sự bức hại chính trị, ông ấy buộc phải lưu vong ra nước ngoài.
To escape political persecution, he had to go into exile abroad.
zhè这zhǒng种yóuyú由于zhǒngzú种族qíshì歧视yǐnfā引发de的pòhài迫害bìxū必须tíngzhǐ停止。
Sự bức hại do phân biệt chủng tộc gây ra này cần phải chấm dứt.
This kind of persecution caused by racial discrimination must stop.
tā他zǒngshì总是juéde觉得yǒurén有人yàohài要害tā他,yīshēng医生shuō说zhè这shì是“bèi被hài害wàngxiǎng妄想zhèng症”。
Anh ta luôn cảm thấy có người muốn hại mình, bác sĩ nói đây là "chứng hoang tưởng bị hại".
He always felt that someone was trying to harm him; the doctor said it was paranoia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây