Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
强迫
qiǎngpò
ép buộc, bắt buộc, cưỡng ép, cưỡng bức.
Hán việt: cường bách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "强迫" (qiǎngpò) mang nghĩa "ép buộc", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

强迫
qiǎngpò
ép buộc
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ép buộc, bắt buộc, cưỡng ép, cưỡng bức.
Ví dụ (5)
nǐ你bù不néng能qiǎngpò强迫biérén别人jiēshòu接受nǐ你de的guāndiǎn观点。
Bạn không thể ép buộc người khác chấp nhận quan điểm của mình.
You cannot force others to accept your views.
méiyǒu没有rènhérén任何人néng能qiǎngpò强迫wǒ我zuò做wǒ我bù不xǐhuan喜欢de的shì事。
Không ai có thể ép tôi làm việc tôi không thích.
No one can force me to do something I don't like.
tā他shì是bèi被huánjìng环境qiǎngpò强迫cái才zǒushàng走上zhè这tiáo条lù路de的。
Anh ấy bị hoàn cảnh đưa đẩy (ép buộc) mới bước lên con đường này.
He was forced by his circumstances to go down this path.
zhè这zhǒng种qiǎngpò强迫xìng性de的tuīxiāo推销ràng让rén人hěn很fǎngǎn反感。
Kiểu tiếp thị cưỡng ép này khiến người ta rất phản cảm.
This kind of aggressive sales pitch is very off-putting.
wǒ我yǒu有yánzhòng严重de的qiǎngpò强迫zhèng症,dōngxi东西bìxū必须bǎifàng摆放zhěngqí整齐。
Tôi bị chứng ám ảnh cưỡng chế (OCD) nghiêm trọng, đồ đạc bắt buộc phải xếp ngay ngắn.
I have severe obsessive-compulsive disorder; everything has to be arranged neatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây