Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
种子
zhǒngzi
hạt giống, mầm mống, hạt.
Hán việt: chủng tử
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "种子" (zhǒngzi) mang nghĩa "hạt giống", kết hợp bởi 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

种子
zhǒngzi
hạt giống
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt giống, mầm mống, hạt.
Ví dụ (5)
chūntiān春天shì是bōsǎ播撒zhǒngzi种子de的jìjié季节。
Mùa xuân là mùa gieo hạt giống.
Spring is the season for sowing seeds.
tā他zài在háizi孩子men们xīnzhōng心中zhǒng种xià下le了kēxué科学de的zhǒngzi种子。
Ông ấy đã gieo hạt giống khoa học vào trong tim bọn trẻ.
He planted the seeds of science in the children's hearts.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的zhǒngzi种子kěyǐ可以tōngguò通过fēng风chuánbō传播。
Hạt của loài thực vật này có thể phát tán nhờ gió.
The seeds of this plant can be dispersed by the wind.
tā她shì是zhè这cì次wǎngqiú网球bǐsài比赛de的yīhào一号zhǒngzi种子xuǎnshǒu选手。
Cô ấy là hạt giống số một của giải quần vợt lần này.
She is the number one seed in this tennis tournament.
zhǐyào只要yǒu有shuǐ水hé和yángguāng阳光,zhǒngzi种子jiù就huì会fāyá发芽。
Chỉ cần có nước và ánh nắng, hạt giống sẽ nảy mầm.
As long as there is water and sunlight, seeds will sprout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây