Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
确保
quèbǎo
đảm bảo, bảo đảm, chắc chắn (làm được).
Hán việt: xác bảo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "确保" (quèbǎo) mang nghĩa "đảm bảo", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

确保
quèbǎo
đảm bảo
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảm bảo, bảo đảm, chắc chắn (làm được).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取cuòshī措施,quèbǎo确保shēngchǎn生产ānquán安全。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để đảm bảo an toàn sản xuất.
We must take measures to ensure production safety.
qǐng请zàicì再次jiǎnchá检查,yǐ以quèbǎo确保wànwúyìshī万无一失。
Vui lòng kiểm tra lại lần nữa để đảm bảo không có bất kỳ sai sót nào.
Please check again to ensure that nothing can go wrong.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力quèbǎo确保liángshi粮食gōngyìng供应。
Chính phủ đang nỗ lực đảm bảo nguồn cung lương thực.
The government is working hard to ensure the food supply.
wǒmen我们yào要quèbǎo确保měi每gè个háizi孩子dōu都néng能jiēshòu接受jiàoyù教育。
Chúng ta phải đảm bảo rằng mỗi đứa trẻ đều được tiếp nhận giáo dục.
We must ensure that every child has access to education.
wèile为了quèbǎo确保zhìliàng质量,chǎnpǐn产品chūchǎng出厂qián前dōu都yào要jīngguò经过yángé严格cèshì测试。
Để đảm bảo chất lượng, sản phẩm trước khi xuất xưởng đều phải qua kiểm tra nghiêm ngặt.
To ensure quality, all products must undergo strict testing before leaving the factory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây