Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
确信
quèxìn
tin chắc, tin tưởng vững chắc, quả quyết, xác tín.
Hán việt: xác tín
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "确信" (quèxìn) mang nghĩa "tin chắc", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

确信
quèxìn
tin chắc
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tin chắc, tin tưởng vững chắc, quả quyết, xác tín.
Ví dụ (5)
wǒ我quèxìn确信tā他shì是wúgū无辜de的。
Tôi tin chắc rằng anh ấy vô tội.
I am convinced that he is innocent.
jīngguò经过diàochá调查,jǐngfāng警方quèxìn确信zhè这jiù就shì是zuò作àn案xiànchǎng现场。
Qua điều tra, cảnh sát quả quyết đây chính là hiện trường gây án.
After the investigation, the police were convinced that this was the scene of the crime.
wǒmen我们yào要quèxìn确信zhèng正yì义zhōngjiāng终将zhànshèng战胜xié'è邪恶。
Chúng ta phải tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng tà ác.
We must be convinced that justice will ultimately triumph over evil.
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但tā他quèxìn确信zìjǐ自己néng能chénggōng成功。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy tin chắc bản thân có thể thành công.
Although he encountered difficulties, he was convinced that he could succeed.
méiyǒu没有rènhé任何lǐyóu理由bú不quèxìn确信zhè这yìdiǎn一点。
Không có bất kỳ lý do nào để không tin chắc vào điều này.
There is no reason not to be convinced of this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây