Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人士
rénshì
nhân sĩ, người (thuộc giới nào đó), giới (chuyên môn, thượng lưu...), nhân vật.
Hán việt: nhân sĩ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "人士" (rénshì) mang nghĩa "nhân sĩ", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

人士
rénshì
nhân sĩ
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân sĩ, người (thuộc giới nào đó), giới (chuyên môn, thượng lưu...), nhân vật.
Ví dụ (5)
zhè这cì次huìyì会议yāoqǐng邀请le了xǔduō许多shèhuì社会zhīmíng知名rénshì人士。
Hội nghị lần này đã mời rất nhiều nhân vật nổi tiếng trong xã hội.
Many well-known figures from society were invited to this meeting.
zhè这shì是yí一gè个zhuān专wèi为chénggōng成功rénshì人士dǎzào打造de的shèqū社区。
Đây là một khu cộng đồng được xây dựng dành riêng cho những người thành đạt.
This is a community designed specifically for successful people.
wǒmen我们huānyíng欢迎gèjiè各界àiguó爱国rénshì人士huíguó回国tóuzī投资。
Chúng tôi hoan nghênh nhân sĩ yêu nước thuộc các giới về nước đầu tư.
We welcome patriotic people from all walks of life to return and invest in the country.
jù据xiāoxi消息língtōng灵通rénshì人士tòulù透露,tánpàn谈判yǐ已qǔdé取得jìnzhǎn进展。
Theo tiết lộ của giới thạo tin (nhân sĩ linh thông tin tức), cuộc đàm phán đã đạt được tiến triển.
According to well-informed sources, progress has been made in the negotiations.
zhèxiē这些yìjiàn意见láizì来自yìxiē一些quánwēi权威de的fǎlǜ法律rénshì人士。
Những ý kiến này đến từ một số nhân vật có uy quyền trong giới luật pháp.
These opinions come from some authoritative legal professionals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây