Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人质
rénzhì
con tin, người làm tin.
Hán việt: nhân chất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "人质" (rénzhì) mang nghĩa "con tin", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

人质
rénzhì
con tin
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con tin, người làm tin.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方chénggōng成功jiějiù解救le了suǒyǒu所有rénzhì人质。
Cảnh sát đã giải cứu thành công tất cả con tin.
The police successfully rescued all the hostages.
bǎngfěi绑匪yāoqiú要求zhīfù支付jù'é巨额shújīn赎金cái才kěn肯shìfàng释放rénzhì人质。
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả khoản tiền chuộc khổng lồ mới chịu thả con tin.
The kidnappers demanded a huge ransom before they would release the hostages.
zài在zhè这chǎng场yínháng银行qiǎngjié'àn抢劫案zhōng中,yǒu有sān三míng名zhíyuán职员bèikòu被扣wèi为rénzhì人质。
Trong vụ cướp ngân hàng này, có ba nhân viên bị giữ làm con tin.
In this bank robbery, three employees were taken hostage.
wèile为了bǎozhèng保证rénzhì人质de的ānquán安全,jǐngfāng警方juédìng决定zànshí暂时bù不cǎiqǔ采取qiánggōng强攻。
Để đảm bảo an toàn cho con tin, cảnh sát quyết định tạm thời không tấn công mạnh.
To ensure the hostages' safety, the police decided not to launch a forced assault for the time being.
tánpàn谈判zhuānjiā专家zhèngzài正在shìtú试图shuōfú说服dǎitú歹徒shìfàng释放rénzhì人质。
Chuyên gia đàm phán đang cố gắng thuyết phục kẻ côn đồ thả con tin.
Negotiators are trying to persuade the criminals to release the hostages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây