Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神气
shénqì
vẻ mặt, thần sắc, oai phong, hăng hái, vênh váo, đắc ý, lên mặt.
Hán việt: thần khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "神气" (shénqì) mang nghĩa "vẻ oai phong, tinh thần đắc ý", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

神气
shénqì
vẻ oai phong, tinh thần đắc ý
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vẻ mặt, thần sắc, oai phong, hăng hái, vênh váo, đắc ý, lên mặt.
Ví dụ (5)
chuānshàng穿上xīn新jūnzhuāng军装,tā他xiǎnde显得tèbié特别shénqì神气。
Mặc bộ quân phục mới vào, trông anh ấy đặc biệt oai phong (có khí chất).
Wearing his new military uniform, he looked especially impressive.
nǐ你kàn看tā他nà那shénqì神气jìnr劲儿,hǎoxiàng好像zhòng中le了cǎipiào彩票yíyàng一样。
Cậu nhìn cái vẻ đắc ý của hắn kìa, cứ như là trúng số vậy.
Look at how smug he is, as if he had won the lottery.
yǒu有shénme什么hǎo好shénqì神气de的?bú不jiù就shì是kǎo考le了gè个dìyī第一míng名ma吗。
Có gì mà phải vênh váo chứ? Chẳng qua là thi được hạng nhất thôi mà.
What's there to be so proud of? You only came in first.
zhè这pǐ匹mǎ马zhǎng长de得zhēn真shénqì神气。
Con ngựa này trông thật oai vệ (có thần).
This horse looks really splendid.
bié别tài太shénqì神气le了,xiǎoxīn小心lè乐jí极shēng生bēi悲。
Đừng có đắc ý quá, cẩn thận vui quá hóa buồn.
Don't be too smug, or your joy may turn to sorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây