Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神色
shénsè
thần sắc, sắc mặt, vẻ mặt (biểu lộ tâm trạng).
Hán việt: thần sắc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "神色" (shénsè) mang nghĩa "thần sắc", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

神色
shénsè
thần sắc
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thần sắc, sắc mặt, vẻ mặt (biểu lộ tâm trạng).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他shénsè神色dà大biàn变。
Nghe được tin này, sắc mặt anh ấy thay đổi lớn.
When he heard the news, his expression changed drastically.
jǐnguǎn尽管yùdào遇到le了wēixiǎn危险,tā他yīrán依然shénsèzìruò神色自若。
Mặc dù gặp phải nguy hiểm, thần sắc anh ấy vẫn bình thản như thường.
Even in the face of danger, he remained calm and composed.
wǒ我kàn看tā他shénsè神色huāngzhāng慌张,hǎoxiàng好像zuò做le了shénme什么kuīxīnshì亏心事。
Tôi thấy vẻ mặt anh ta hoảng hốt, hình như đã làm chuyện gì trái lương tâm.
He looked flustered, as if he had done something guilty.
fùqīn父亲shénsè神色níngzhòng凝重de地kàn看zhe着nà那fēng封xìn。信。
Cha nhìn lá thư đó với vẻ mặt vô cùng nghiêm trọng.
Father looked at the letter with a grave expression.
tā她shénsè神色àndàn黯淡,sìhū似乎yǒu有shénme什么xīnshì心事。
Thần sắc cô ấy ảm đạm (buồn bã), dường như có tâm sự gì đó.
She looked downcast, as if something was on her mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây