Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
团体
tuántǐ
đoàn thể, tập thể, nhóm, đồng đội (trong thi đấu).
Hán việt: đoàn thể
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "团体" (tuántǐ) mang nghĩa "đoàn thể", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

团体
tuántǐ
đoàn thể
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn thể, tập thể, nhóm, đồng đội (trong thi đấu).
Ví dụ (5)
gè个rén人de的lìyì利益yīnggāi应该fúcóng服从tuántǐ团体de的lìyì利益。
Lợi ích cá nhân nên phục tùng lợi ích tập thể.
Individual interests should be subordinated to the interests of the group.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬tuántǐ团体jīngshén精神,hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Chúng ta phải phát huy tinh thần đồng đội (đoàn thể), giúp đỡ lẫn nhau.
We should promote team spirit and help one another.
zhè这shì是yí一gè个fēiyínglì非营利de的císhàn慈善tuántǐ团体。
Đây là một tổ chức (nhóm) từ thiện phi lợi nhuận.
This is a non-profit charitable organization.
zhè这cì次bǐsài比赛wǒmen我们huòdé获得le了tuántǐ团体guànjūn冠军。
Trong cuộc thi lần này, chúng tôi đã giành được chức vô địch đồng đội.
We won the team championship in this competition.
nǐ你kěyǐ可以gòumǎi购买tuántǐ团体piào票,jiàgé价格huì会piányi便宜yìxiē一些。
Bạn có thể mua vé nhóm (vé đoàn), giá sẽ rẻ hơn một chút.
You can buy a group ticket, which will be a bit cheaper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây