Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
团员
tuányuán
đoàn viên, thành viên (của đoàn thể), hội viên.
Hán việt: đoàn viên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "团员" (tuányuán) mang nghĩa "đoàn viên", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

团员
tuányuán
đoàn viên
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn viên, thành viên (của đoàn thể), hội viên.
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们lǚxíngtuán旅行团de的tuányuán团员zhīyī之一。
Anh ấy là một trong những thành viên của đoàn du lịch chúng tôi.
He is one of the members of our tour group.
dàibiǎotuán代表团de的suǒyǒu所有tuányuán团员dōu都chūxí出席le了wǎnyàn晚宴。
Tất cả các thành viên của đoàn đại biểu đều đã tham dự tiệc tối.
All the members of the delegation attended the dinner banquet.
tā他zài在gāozhōng高中shí时jiù就jiārù加入gòng共qīng青tuán团,chéngwéi成为le了yì一míng名tuányuán团员。
Anh ấy đã vào Đoàn từ hồi cấp 3, trở thành một đoàn viên.
He joined the Communist Youth League in high school and became a League member.
jiāoxiǎngyuètuán交响乐团de的tuányuán团员men们zhèngzài正在jǐnzhāng紧张de地páiliàn排练。
Các thành viên của dàn nhạc giao hưởng đang khẩn trương tập luyện.
The members of the symphony orchestra are rehearsing intensely.
dǎoyóu导游zhèngzài正在qīngdiǎn清点tuányuán团员de的rénshù人数。
Hướng dẫn viên đang kiểm kê số lượng thành viên trong đoàn.
The tour guide is counting the number of group members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây