Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挽回
wǎnhuí
vãn hồi, cứu vãn, lấy lại, gỡ gạc, bù đắp, hàn gắn.
Hán việt: vãn hồi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挽回" (wǎnhuí) mang nghĩa "cứu vãn", kết hợp bởi 挽 (wǎn - vãn): "kéo" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挽: Đưa bàn tay mạnh mẽ (扌) kéo người bạn thoát khỏi cảnh hiểm nguy (免) để kịp thời níu giữ và cứu vãn tình thế (挽). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

挽回
wǎnhuí
cứu vãn
挽
wǎn • vãn
kéo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vãn hồi, cứu vãn, lấy lại, gỡ gạc, bù đắp, hàn gắn.
Ví dụ (5)
wèile为了wǎnhuí挽回miànzi面子,tā他bù不de得bù不chéngrèn承认cuòwù错误。
Để lấy lại thể diện, anh ấy buộc phải thừa nhận sai lầm.
In order to save face, he had no choice but to admit his mistake.
zhè这bǐ笔shēngyì生意shībài失败le了,zàochéng造成le了wúfǎ无法wǎnhuí挽回de的sǔnshī损失。
Vụ làm ăn này thất bại rồi, gây ra tổn thất không thể cứu vãn (gỡ gạc).
The deal failed, causing irreparable losses.
tā他shìtú试图wǎnhuí挽回zhè这duàn段pòliè破裂de的hūnyīn婚姻。
Anh ấy cố gắng hàn gắn (cứu vãn) cuộc hôn nhân tan vỡ này.
He tried to save his broken marriage.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施,wǎnhuí挽回bù不liáng良yǐngxiǎng影响。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để khắc phục (vãn hồi) những ảnh hưởng xấu.
We must take measures to remedy the negative impact.
shīqù失去de的shíjiān时间shì是wúfǎ无法wǎnhuí挽回de的。
Thời gian đã mất đi thì không thể nào lấy lại được.
Lost time can never be recovered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây