Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
意图
yìtú
ý đồ, ý định, mưu đồ, mục đích (thường ngầm ẩn), có ý định.
Hán việt: ý đồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "意图" (yìtú) mang nghĩa "ý đồ", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

意图
yìtú
ý đồ
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ý đồ, ý định, mưu đồ, mục đích (thường ngầm ẩn), có ý định.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查xiányírén嫌疑人de的zuò作àn案yìtú意图。
Cảnh sát đang điều tra động cơ (ý đồ) gây án của nghi phạm.
The police are investigating the suspect's criminal intent.
nǎpà哪怕tā他bù不shuō说,wǒ我yě也néng能cāi猜chū出tā他de的zhēnshí真实yìtú意图。
Cho dù anh ta không nói, tôi cũng có thể đoán ra ý đồ thực sự của anh ta.
Even if he doesn't say it, I can still guess his true intentions.
zhè这shì是yí一cì次méiyǒu没有rènhé任何bùliáng不良yìtú意图de的fǎngwèn访问。
Đây là một chuyến thăm không hề có bất kỳ ý đồ xấu (bất lương) nào.
This was a visit with no ill intent whatsoever.
zuòzhě作者zài在zhè这běn本shū书zhōng中xiǎngyào想要biǎodá表达de的yìtú意图hěn很míngxiǎn明显。
Dụng ý (ý đồ) mà tác giả muốn thể hiện trong cuốn sách này rất rõ ràng.
The author's intended message in this book is very clear.
dírén敌人shìtú试图yǎngài掩盖tāmen他们de的zhànlüè战略yìtú意图。
Kẻ địch cố gắng che giấu ý đồ chiến lược của chúng.
The enemy tried to conceal their strategic intentions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây