Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原先
yuánxiān
ban đầu, trước kia, lúc đầu, thoạt tiên.
Hán việt: nguyên tiên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "原先" (yuánxiān) mang nghĩa "ban đầu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 先 (xiān - tiên): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

原先
yuánxiān
ban đầu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:ban đầu, trước kia, lúc đầu, thoạt tiên.
Ví dụ (5)
tā他yuánxiān原先zhù住zài在běijīng北京,hòulái后来bāndào搬到le了shànghǎi上海。
Anh ấy ban đầu sống ở Bắc Kinh, sau đó chuyển đến Thượng Hải.
He originally lived in Beijing and later moved to Shanghai.
zhè这gè个jìhuà计划bǐ比yuánxiān原先yùxiǎng预想de的yào要fùzá复杂de得duō多。
Kế hoạch này phức tạp hơn nhiều so với dự tính ban đầu.
This plan is far more complicated than originally expected.
zhèlǐ这里yuánxiān原先shì是yí一piàn片sēnlín森林,xiànzài现在biànchéng变成le了gōngyuán公园。
Nơi này trước kia là một cánh rừng, bây giờ đã biến thành công viên.
This place used to be a forest, but now it has been turned into a park.
yuánxiān原先wǒ我yǐwéi以为tā他hěn很yánsù严肃,jiēchù接触hòu后cái才fāxiàn发现tā他hěn很yōumò幽默。
Lúc đầu tôi tưởng anh ấy rất nghiêm túc, tiếp xúc rồi mới phát hiện anh ấy rất hài hước.
At first I thought he was very serious, but after getting to know him, I realized he was actually quite humorous.
zhè这dòng栋fángzi房子bǎochí保持zhe着yuánxiān原先de的yàng样mào貌。
Ngôi nhà này vẫn giữ được diện mạo như lúc ban đầu.
This house has retained its original appearance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây