Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
便于
biànyú
tiện cho việc, dễ dàng cho, để tiện, nhằm thuận lợi cho.
Hán việt: tiện vu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "便于" (biànyú) mang nghĩa "tiện cho", kết hợp bởi 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

便于
biànyú
tiện cho
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / giới từ
Nghĩa:tiện cho việc, dễ dàng cho, để tiện, nhằm thuận lợi cho.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种fēnlèi分类fāngfǎ方法biànyú便于cházhǎo查找zīliào资料。
Phương pháp phân loại này tiện cho việc tra cứu tài liệu.
This classification method makes it easy to look up information.
qǐng请liúxià留下diànhuàhàomǎ电话号码,yǐ以biànyú便于wǒmen我们liánxì联系nǐ你。
Vui lòng để lại số điện thoại, để tiện cho chúng tôi liên hệ với bạn.
Please leave your phone number so that we can contact you easily.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通sìtōngbādá四通八达,biànyú便于chūxíng出行。
Giao thông ở đây thông suốt bốn phương tám hướng, thuận tiện cho việc đi lại.
The transportation here is very convenient, making travel easy.
zhè这tào套ruǎnjiàn软件shèjì设计jiǎnjié简洁,biànyú便于yònghù用户cāozuò操作。
Bộ phần mềm này thiết kế đơn giản, dễ dàng (tiện) cho người dùng thao tác.
This software is simply designed and easy for users to operate.
zhè这yě也shì是wèile为了biànyú便于tǒngyī统一guǎnlǐ管理。
Việc này cũng là để tiện cho việc quản lý thống nhất.
This is also to facilitate unified management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây