Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辫子
biànzi
bím tóc, đuôi sam, thóp, nhược điểm (nghĩa bóng).
Hán việt: biện tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辫子" (biànzi) mang nghĩa "bím tóc", kết hợp bởi 辫 (biàn - biện): "bím tóc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辫: Bàn tay khéo léo tết những sợi tóc dài như sợi tơ (纟) xen giữa hai dải đối xứng (辛) thành lọn gọn gàng, chính là bím tóc, đuôi sam (辫). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

辫子
biànzi
bím tóc
辫
biàn • biện
bím tóc
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả / âm đọc (bên trái)
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (ở giữa)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bím tóc, đuôi sam, thóp, nhược điểm (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
xiǎogūniáng小姑娘zhā扎zhe着liǎng两tiáo条kě'ài可爱de的cháng长biànzi辫子。
Cô bé buộc hai bím tóc dài rất đáng yêu.
The little girl wore two lovely long braids.
qīngcháo清朝shíqī时期,nánrén男人dōu都yào要liú留biànzi辫子。
Thời nhà Thanh, đàn ông đều phải để tóc đuôi sam.
During the Qing dynasty, men were all required to wear queues.
tā她měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要huā花shíjiān时间biān编biànzi辫子。
Mỗi sáng cô ấy đều phải dành thời gian tết tóc.
She spends time braiding her hair every morning.
shuōhuà说话yào要xiǎoxīn小心,bié别ràng让rén人zhuāzhù抓住le了biànzi辫子。
Nói năng phải cẩn thận, đừng để người ta nắm thóp (bắt lỗi).
Be careful what you say, or someone may seize on your weak spot.
nà那shì是fēngjiàn封建shídài时代de的biànzi辫子,zǎojiù早就gāi该jiǎndiào剪掉le了。
Đó là cái đuôi sam (tàn dư) của thời phong kiến, đáng lẽ phải cắt bỏ từ lâu rồi.
That was the queue of the feudal era; it should have been cut off long ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây