Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赤道
chìdào
xích đạo.
Hán việt: xích đạo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "赤道" (chìdào) mang nghĩa "xích đạo", kết hợp bởi 赤 (chì - xích): "Màu đỏ" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赤: Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

赤道
chìdào
xích đạo
赤
chì • xích
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xích đạo.
Ví dụ (5)
chìdào赤道fùjìn附近de的guójiā国家tōngcháng通常fēicháng非常yánrè炎热。
Các quốc gia gần xích đạo thường vô cùng nóng bức.
Countries near the equator are usually very hot.
chìdào赤道bǎ把dìqiú地球fēnwéi分为nán南bàn半qiú球hé和běi北bàn半qiú球。
Xích đạo chia trái đất thành bán cầu Nam và bán cầu Bắc.
The equator divides the Earth into the Northern Hemisphere and the Southern Hemisphere.
zhè这sōu艘chuán船gānggāng刚刚chuānyuè穿越le了chìdào赤道。
Con tàu này vừa mới đi băng qua đường xích đạo.
This ship has just crossed the equator.
nàlǐ那里shǔyú属于chìdào赤道yǔlín雨林qìhòu气候。
Nơi đó thuộc khí hậu rừng mưa xích đạo.
That area has an equatorial rainforest climate.
zài在chìdào赤道shàng上,báizhòu白昼hé和hēiyè黑夜de的shíjiān时间jīhū几乎xiāngděng相等。
Ở xích đạo, thời gian ban ngày và ban đêm gần như bằng nhau.
At the equator, day and night are almost equal in length.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây