Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
次序
cìxù
thứ tự, trật tự, trình tự (sắp xếp).
Hán việt: thứ tự
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "次序" (cìxù) mang nghĩa "thứ tự", kết hợp bởi 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

次序
cìxù
thứ tự
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thứ tự, trật tự, trình tự (sắp xếp).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家àn按cìxù次序páiduì排队,búyào不要yōngjǐ拥挤。
Mọi người làm ơn xếp hàng theo thứ tự, đừng chen lấn.
Please line up in order and do not crowd.
zhǐyào只要bǎ把zhèxiē这些shū书de的cìxù次序zhěnglǐ整理hǎo好jiù就xíng行le了。
Chỉ cần sắp xếp lại thứ tự những cuốn sách này cho tốt là được.
You just need to put these books in order.
yǎnjiǎng演讲de的cìxù次序shì是àn按xìngshì姓氏bǐhuà笔画páiliè排列de的。
Thứ tự phát biểu được sắp xếp theo số nét bút của họ tên.
The order of the speeches is arranged according to the number of strokes in the speakers' surnames.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把yè页mǎ码de的cìxù次序gǎo搞luàn乱le了。
Tôi không cẩn thận làm lộn xộn thứ tự số trang rồi.
I accidentally mixed up the order of the page numbers.
fánshì凡事dōu都yào要yǒu有gè个xiānhòu先后cìxù次序,bù不néng能luàn乱lái来。
Làm gì cũng phải có thứ tự trước sau, không được làm bừa.
Everything has to be done in the proper order; you can't just do things haphazardly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây