Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
干劲
gànjìn
sự hăng hái, nhiệt tình, hăng say, khí thế (làm việc).
Hán việt: cán kình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "干劲" (gànjìn) mang nghĩa "khí thế, động lực làm việc", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

干劲
gànjìn
khí thế, động lực làm việc
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự hăng hái, nhiệt tình, hăng say, khí thế (làm việc).
Ví dụ (5)
dàjiā大家gànjìn干劲shízú十足,yídìng一定yào要tíqián提前wánchéng完成rènwù任务。
Mọi người hăng hái tràn trề (đầy khí thế), nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
Everyone is full of drive and determined to finish the task ahead of schedule.
zhǐyào只要yǒu有gànjìn干劲,jiù就méiyǒu没有kèfú克服bùliǎo不了de的kùnnán困难。
Chỉ cần có sự hăng say, thì không có khó khăn nào không khắc phục được.
As long as you have drive, there is no difficulty you cannot overcome.
shòudào受到le了biǎoyáng表扬,tā他de的gànjìn干劲gèng更dà大le了。
Được tuyên dương, sự hăng hái của anh ấy càng lớn hơn.
After being praised, he became even more motivated.
yì一kāishǐ开始tā他hěn很yǒu有gànjìn干劲,dàn但hòulái后来mànmàn慢慢xièdài懈怠le了。
Ban đầu anh ấy rất hăng hái, nhưng về sau dần dần lười biếng.
At first he was highly motivated, but later he gradually became slack.
wǒmen我们yào要gǔzúgànjìn鼓足干劲,lìzhēngshàngyóu力争上游。
Chúng ta phải dốc hết nhiệt huyết (cổ vũ khí thế), phấn đấu vươn lên hàng đầu.
We must work with full energy and strive to excel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây