Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
更正
gēngzhèng
đính chính, sửa lại cho đúng, cải chính.
Hán việt: canh chính
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "更正" (gēngzhèng) mang nghĩa "đính chính", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 正 (zhèng - chính): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Thành phần cấu tạo

更正
gēngzhèng
đính chính
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đính chính, sửa lại cho đúng, cải chính.
Ví dụ (5)
bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了yì一zé则gèng更zhèng正qǐshì启事。
Trên báo đã đăng một mẩu thông báo đính chính.
A correction notice was published in the newspaper.
rúguǒ如果yǒu有shuōcuò说错de的dìfang地方,qǐng请dàjiā大家yǔyǐ予以gèng更zhèng正。
Nếu có chỗ nào nói sai, xin mọi người hãy sửa lại giúp.
If I have said anything incorrect, please correct me.
wǒ我yào要gèng更zhèng正yíxià一下gāngcái刚才de的fāyán发言,nà那gè个shùjù数据shì是bù不zhǔnquè准确de的。
Tôi muốn đính chính lại bài phát biểu vừa rồi một chút, số liệu đó không chính xác.
I'd like to correct what I just said—the data was inaccurate.
qǐng请zài在biǎogé表格zhōng中gēngzhèng更正nǐ你de的liánxì联系fāngshì方式。
Vui lòng sửa lại (cập nhật cho đúng) phương thức liên lạc của bạn trong biểu mẫu.
Please correct your contact information on the form.
zhè这piān篇wénzhāng文章lǐ里de的cuòbiézì错别字dōu都yǐjīng已经gēngzhèng更正le了。
Các lỗi chính tả trong bài viết này đều đã được sửa lại cho đúng.
All the typos in this article have already been corrected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây