Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公告
gōnggào
công cáo, thông báo công khai, bố cáo.
Hán việt: công cáo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "公告" (gōnggào) mang nghĩa "thông cáo", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

公告
gōnggào
thông cáo
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:công cáo, thông báo công khai, bố cáo.
Ví dụ (5)
shìzhèngfǔ市政府fābù发布le了yì一zé则jǐnjí紧急gōnggào公告。
Chính quyền thành phố đã phát đi một bản thông báo khẩn cấp.
The city government issued an urgent announcement.
shàngshì上市gōngsī公司bìxū必须dìngqī定期fābù发布yèjì业绩gōnggào公告。
Công ty niêm yết bắt buộc phải định kỳ công bố báo cáo kết quả kinh doanh.
Listed companies must regularly release earnings announcements.
qǐng请liúyì留意guānfāng官方wǎngzhàn网站shàng上de的zuìxīn最新gōnggào公告。
Vui lòng chú ý các thông báo mới nhất trên trang web chính thức.
Please pay attention to the latest announcements on the official website.
zhè这shì是yí一fèn份guānyú关于jìnzhǐ禁止ránfàng燃放yānhuā烟花bàozhú爆竹de的gōnggào公告。
Đây là một văn bản thông báo về việc cấm đốt pháo hoa pháo nổ.
This is a notice about the prohibition on setting off fireworks and firecrackers.
fǎyuàn法院zài在bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了pāimài拍卖gōnggào公告。
Tòa án đã đăng tải thông báo đấu giá trên báo.
The court published an auction notice in the newspaper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây