Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公式
gōngshì
công thức, khuôn mẫu.
Hán việt: công thức
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "公式" (gōngshì) mang nghĩa "công thức", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

公式
gōngshì
công thức
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
Bộ Công

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công thức, khuôn mẫu.
Ví dụ (5)
zhǐyào只要jìzhù记住zhè这gè个gōngshì公式,jiù就néng能jiě解chū出zhè这dào道tí题。
Chỉ cần nhớ công thức này là có thể giải được bài toán này.
As long as you remember this formula, you can solve this problem.
zuò做shùxuétí数学题shí时,bù不néng能zhǐshì只是sǐjìyìngbèi死记硬背gōngshì公式。
Khi làm bài tập toán, không thể chỉ học thuộc lòng công thức một cách máy móc.
Einstein's most famous formula is E=mc^2.
xiě写wénzhāng文章bù不néng能shēng生bān搬yìng硬tào套gōngshì公式,yào要yǒu有zìjǐ自己de的sīxiǎng思想。
Viết văn không thể bê nguyên xi (rập khuôn) theo công thức, phải có tư tưởng của riêng mình.
When writing an essay, you should not mechanically apply formulas; you need to have your own ideas.
zhè这shì是jìsuàn计算yuán圆miànjī面积de的gōngshì公式。
Đây là công thức tính diện tích hình tròn.
This is the formula for calculating the area of a circle.
chénggōng成功de的gōngshì公式wǎngwǎng往往bāohán包含le了nǔlì努力hé和jīyù机遇。
Công thức của thành công thường bao gồm sự nỗ lực và cơ hội.
The formula for success often includes hard work and opportunity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây