Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
固然
gùrán
dĩ nhiên, cố nhiên, tuy là, quả thật (thường đi với 'nhưng').
Hán việt: cố nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "固然" (gùrán) mang nghĩa "cố nhiên", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

固然
gùrán
cố nhiên
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:dĩ nhiên, cố nhiên, tuy là, quả thật (thường đi với 'nhưng').
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法gùrán固然hǎo好,dànshì但是chéngběn成本tài太gāo高。
Cách làm này dĩ nhiên là tốt, nhưng chi phí quá cao.
This approach is certainly good, but the cost is too high.
xuéxí学习gùrán固然zhòngyào重要,dàn但shēntǐ身体jiànkāng健康gèng更zhòngyào重要。
Học tập quả thực quan trọng, nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn.
Studying is certainly important, but good health is even more important.
zhè这gùrán固然shì是tā他de的cuò错,dàn但nǐ你yě也yǒu有zérèn责任。
Đây cố nhiên là lỗi của anh ấy, nhưng bạn cũng có trách nhiệm.
This is certainly his fault, but you also bear some responsibility.
rúguǒ如果nǐ你néng能bāngmáng帮忙gùrán固然hǎo好,bù不néng能bāng帮yě也méi没guānxi关系。
Nếu bạn giúp được thì dĩ nhiên là tốt, không giúp được cũng không sao.
It would certainly be great if you could help, but it's okay if you can't.
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàjiā大家gùrán固然yǒuxiē有些jǔsàng沮丧,dàn但bìng并méiyǒu没有fàngqì放弃。
Tuy gặp khó khăn, mọi người quả thực có chút nản lòng, nhưng không hề bỏ cuộc.
Although they ran into difficulties and everyone was naturally somewhat discouraged, they did not give up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây