Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
果断
guǒduàn
quyết đoán, dứt khoát, quả quyết, kiên quyết.
Hán việt: quả đoạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "果断" (guǒduàn) mang nghĩa "quả quyết", kết hợp bởi 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

果断
guǒduàn
quả quyết
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:quyết đoán, dứt khoát, quả quyết, kiên quyết.
Ví dụ (5)
zài在wēijí危急shíkè时刻,tā他guǒduàn果断de地cǎiqǔ采取le了xíngdòng行动。
Vào thời khắc nguy cấp, anh ấy đã hành động một cách dứt khoát.
At a critical moment, he took decisive action.
zuòwéi作为yì一míng名lǐngdǎozhě领导者,zuòshì做事bìxū必须guǒduàn果断,bù不néng能yóuyùbùjué犹豫不决。
Là một người lãnh đạo, làm việc bắt buộc phải quyết đoán, không được do dự thiếu quyết đoán.
As a leader, you must act decisively and not hesitate.
wǒmen我们yào要guǒduàn果断zhuāzhù抓住zhè这cì次nándé难得de的jīhuì机会。
Chúng ta phải dứt khoát nắm lấy cơ hội hiếm có lần này.
We must decisively seize this rare opportunity.
yīnwèi因为tā他de的guǒduàn果断zhǐhuī指挥,bìmiǎn避免le了yì一cháng场zāinàn灾难。
Nhờ sự chỉ huy quyết đoán của anh ấy, một thảm họa đã được ngăn chặn.
Thanks to his decisive command, a disaster was averted.
miànduì面对dírén敌人de的jìngōng进攻,jiāngjūn将军guǒduàn果断xiàlìng下令fǎnjī反击。
Đối mặt với sự tấn công của kẻ địch, vị tướng quân dứt khoát hạ lệnh phản công.
In the face of the enemy's attack, the general decisively ordered a counterattack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây