Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
和睦
hémù
hòa mục, hòa thuận, êm ấm, thân thiện (quan hệ).
Hán việt: hòa mục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "和睦" (hémù) mang nghĩa "hòa thuận", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 睦 (mù - mục): "Hòa thuận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 睦: Đôi mắt (目) nhìn nhau trên mảnh đất quê hương (坴) luôn ánh lên vẻ trìu mến, thể hiện tình làng nghĩa xóm hòa thuận, thân thiện (睦).

Thành phần cấu tạo

和睦
hémù
hòa thuận
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
睦
mù • mục
Hòa thuận
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
坴
Chữ Lục
Gò đất cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hòa mục, hòa thuận, êm ấm, thân thiện (quan hệ).
Ví dụ (5)
zhè这yì一jiā家zi子shēnghuó生活de得hěn很hémù和睦。
Cả nhà này sống với nhau rất hòa thuận (êm ấm).
This family lives in great harmony.
línlǐ邻里zhījiān之间yīnggāi应该hémù和睦xiāngchǔ相处,hùbānghùzhù互帮互助。
Hàng xóm láng giềng nên chung sống hòa thuận, giúp đỡ lẫn nhau.
Neighbors should get along harmoniously and help one another.
jiātíng家庭hémù和睦shì是shìyè事业chénggōng成功de的jīchǔ基础。
Gia đình êm ấm là nền tảng cho sự nghiệp thành công.
Family harmony is the foundation of career success.
liǎng两guó国de的guānxi关系yìzhí一直hěn很hémù和睦。
Quan hệ giữa hai nước luôn rất hòa mục (thân thiện).
The relationship between the two countries has always been harmonious.
xiōngdì兄弟bù不hémù和睦huì会ràng让fùmǔ父母hěn很cāoxīn操心。
Anh em không hòa thuận sẽ khiến cha mẹ rất lo lòng.
When brothers don’t get along, it causes their parents a lot of worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây