Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坚实
jiānshí
vững chắc, chắc chắn, vững chãi, cường tráng, kiên cố (nền tảng, bước đi, cơ thể).
Hán việt: kiên thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚实" (jiānshí) mang nghĩa "vững chắc", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

坚实
jiānshí
vững chắc
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vững chắc, chắc chắn, vững chãi, cường tráng, kiên cố (nền tảng, bước đi, cơ thể).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǐjīng已经dǎxià打下le了jiānshí坚实de的jīchǔ基础。
Chúng ta đã xây dựng được một nền tảng vững chắc.
We have already laid a solid foundation.
suīrán虽然nián年guò过qīshí七十,lǎorén老人de的shēntǐ身体yīrán依然hěn很jiānshí坚实。
Tuy đã qua tuổi bảy mươi, cơ thể cụ già vẫn rất cường tráng (chắc nịch).
Although he is over seventy, the old man is still in robust health.
tā他mài迈zhe着jiānshí坚实de的bùfá步伐zǒuxiàng走向lǐng领jiǎng奖tái台。
Anh ấy sải những bước đi vững chãi tiến về phía bục nhận giải.
He walked toward the podium with firm steps.
zhè这zuò座dàqiáo大桥de的qiáo桥dūn墩fēicháng非常jiānshí坚实。
Trụ cầu của cây cầu lớn này vô cùng kiên cố.
The bridge piers of this bridge are very solid.
zhè这miànqiáng面墙qì砌de得hěn很jiānshí坚实,néng能dǐdǎng抵挡qiángfēng强风。
Bức tường này xây rất chắc chắn, có thể chống lại gió mạnh.
This wall is built very solidly and can withstand strong winds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây