Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分点
bǎifēndiǎn
điểm phần trăm (đơn vị đo lường dùng trong thống kê).
Hán việt: bách phân điểm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "百分点" (bǎifēndiǎn) mang nghĩa "phần trăm (điểm)", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

百分点
bǎifēndiǎn
phần trăm (điểm)
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm phần trăm (đơn vị đo lường dùng trong thống kê).
Ví dụ (5)
jīnnián今年de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀lǜ率bǐ比qùnián去年xiàjiàng下降le了yí一gè个bǎi百fēn分diǎn点。
Tỷ lệ lạm phát năm nay giảm 1 điểm phần trăm so với năm ngoái.
This year's inflation rate fell by one percentage point compared with last year.
yínháng银行juédìng决定jiāng将cúnkuǎn存款lìlǜ利率shàngdiào上调00.55gè个bǎifēndiǎn百分点。
Ngân hàng quyết định nâng lãi suất tiền gửi lên 0.5 điểm phần trăm.
The bank decided to raise the deposit interest rate by 0.5 percentage points.
gāi该gōngsī公司de的shìchǎng市场fèn'é份额zēngzhǎng增长le了sān三gè个bǎi百fēn分diǎn点。
Thị phần của công ty này đã tăng trưởng 3 điểm phần trăm.
The company's market share increased by three percentage points.
shīyèlǜ失业率shàngshēng上升le了liǎng两gè个bǎi百fēn分diǎn点,zhè这yǐnqǐ引起le了zhèngfǔ政府de的guānzhù关注。
Tỷ lệ thất nghiệp tăng 2 điểm phần trăm, điều này đã thu hút sự quan tâm của chính phủ.
The unemployment rate rose by two percentage points, which drew the government's attention.
suīrán虽然zhǐ只zēngzhǎng增长le了yí一gè个bǎi百fēn分diǎn点,dàn但zhè这dàibiǎo代表le了jùdà巨大de的jìnbù进步。
Tuy chỉ tăng trưởng 1 điểm phần trăm, nhưng điều này đại diện cho sự tiến bộ to lớn.
Although it increased by only one percentage point, it represents tremendous progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây