Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
进展
jìnzhǎn
tiến triển, tiến bộ, đà phát triển (của sự việc).
Hán việt: tiến triển
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "进展" (jìnzhǎn) mang nghĩa "tiến triển", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

进展
jìnzhǎn
tiến triển
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tiến triển, tiến bộ, đà phát triển (của sự việc).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程jìnzhǎn进展de得hěn很shùnlì顺利。
Công trình này tiến triển rất thuận lợi.
This project is progressing very smoothly.
shuāngfāng双方de的tánpàn谈判qǔdé取得le了shízhì实质xìng性jìnzhǎn进展。
Cuộc đàm phán của hai bên đã đạt được những tiến triển mang tính thực chất.
The negotiations between the two sides have made substantive progress.
mùqián目前ànjiàn案件de的diàochá调查méiyǒu没有rènhé任何jìnzhǎn进展。
Hiện tại việc điều tra vụ án không có bất kỳ tiến triển nào.
At present, there has been no progress in the investigation of the case.
qǐng请xiàng向wǒ我huìbào汇报yíxià一下xiàngmù项目de的zuìxīn最新jìnzhǎn进展。
Vui lòng báo cáo cho tôi tiến triển mới nhất của dự án.
Please give me an update on the latest progress of the project.
suízhe随着kējì科技de的jìnzhǎn进展,shēnghuó生活yuèláiyuè越来越biànlì便利。
Cùng với sự tiến triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống ngày càng tiện lợi.
As technology advances, life is becoming more and more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây