Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
散发
sànfā
tỏa ra, bốc ra, toát ra, phân phát, phát (tờ rơi).
Hán việt: tán phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "散发" (sànfā) mang nghĩa "tỏa ra", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

散发
sànfā
tỏa ra
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏa ra, bốc ra, toát ra, phân phát, phát (tờ rơi).
Ví dụ (5)
huāyuán花园lǐ里de的huā花sànfà散发chū出mírén迷人de的xiāngqì香气。
Hoa trong vườn tỏa ra hương thơm mê người.
The flowers in the garden give off a charming fragrance.
tā他zài在jiētóu街头sànfà散发guǎnggào广告chuándān传单。
Anh ấy phân phát tờ rơi quảng cáo ở đầu phố.
He is handing out advertising flyers on the street.
tā她de的shēn身shàng上sànfà散发zhe着yì一zhǒng种yōuyǎ优雅de的qìzhì气质。
Trên người cô ấy toát ra (tỏa ra) một loại khí chất ưu nhã.
She exudes an air of elegance.
tàiyáng太阳xiàng向dìqiú地球sànfà散发guāng光hé和rè热。
Mặt trời tỏa ánh sáng và nhiệt lượng xuống trái đất.
The sun gives off light and heat to the Earth.
lājīduī垃圾堆sànfà散发chū出yì一gǔ股nánwén难闻de的chòu臭wèi味。
Đống rác bốc ra một mùi hôi thối khó chịu.
The garbage heap gives off a foul smell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây