Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对外开放
duìwài kāifàng
mở cửa với thế giới bên ngoài
Hán việt: đối ngoại khai phóng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对外开放" (duìwài kāifàng) mang nghĩa "mở cửa với thế giới bên ngoài", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 开 (kāi - khai): "bật" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

对外开放
duìwài kāifàng
mở cửa với thế giới bên ngoài
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mở cửa với thế giới bên ngoài
Ví dụ (3)
zhè这gè个gǎngkǒu港口duìwàikāifàng对外开放。
Cảng này mở cửa đối ngoại.
This port is open to the outside world.
xuéxiào学校zhúbù逐步duìwàikāifàng对外开放jiāoliú交流xiàngmù项目。
Trường từng bước mở các chương trình giao lưu đối ngoại.
The school is gradually opening up exchange programs to the outside.
duìwàikāifàng对外开放dàilái带来le了xīn新de的jīhuì机会。
Mở cửa đối ngoại mang lại những cơ hội mới.
Opening up to the outside world has brought new opportunities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây