Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比起
bǐqǐ
so với, đem so sánh với
Hán việt: tỷ khởi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "比起" (bǐqǐ) mang nghĩa "so với, đem so sánh với", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

比起
bǐqǐ
so với, đem so sánh với
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:so với, đem so sánh với
Ví dụ (5)
bǐqǐ比起kāfēi咖啡,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢hēchá喝茶。
So với cà phê, tôi thích uống trà hơn.
I prefer tea to coffee.
bǐqǐ比起qùnián去年,jīnnián今年de的dōngtiān冬天lěng冷duō多le了。
So với năm ngoái, mùa đông năm nay lạnh hơn nhiều.
This winter is much colder than last year.
bǐqǐ比起dà大chéngshì城市,tā他gèng更yuànyì愿意zhù住zài在xiāngxià乡下。
So với thành phố lớn, anh ấy càng thích sống ở nông thôn hơn.
He would rather live in the countryside than in a big city.
bǐqǐ比起chūqù出去wán玩,wǒ我nìngyuàn宁愿dàizàijiālǐ待在家里kànshū看书。
So với việc ra ngoài chơi, tôi thà ở nhà đọc sách.
Rather than going out for fun, I'd rather stay home and read.
bǐqǐ比起wùzhì物质cáifù财富,jiànkāng健康cái才shì是zuì最zhòngyào重要de的。
So với của cải vật chất, sức khỏe mới là điều quan trọng nhất.
Compared with material wealth, health is the most important thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây