Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
察看
chákàn
quan sát, xem xét kỹ lưỡng
Hán việt: sát khán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "察看" (chákàn) mang nghĩa "quan sát, xem xét kỹ lưỡng", kết hợp bởi 察 (chá - sát): "Quan sát" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

察看
chákàn
quan sát, xem xét kỹ lưỡng
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quan sát, xem xét kỹ lưỡng
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在chákàn察看ànfāxiànchǎng案发现场。
Cảnh sát đang xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án.
The police are examining the crime scene.
tā他sìchù四处chákàn察看le了yíxià一下dìxíng地形。
Anh ấy đã quan sát địa hình xung quanh một chút.
He looked around to inspect the terrain.
gōngchéngshī工程师zǐxì仔细chákàn察看le了jīqì机器de的sǔnhuài损坏qíngkuàng情况。
Kỹ sư đã xem xét kỹ tình trạng hư hỏng của máy móc.
The engineer carefully inspected the damage to the machine.
duìzhǎng队长zǒushàng走上qiánqù前去chákàn察看lǐmiàn里面de的dòngjing动静。
Đội trưởng bước lên phía trước để quan sát động tĩnh bên trong.
The captain stepped forward to check what was happening inside.
zhuānjiā专家láidào来到tiánjiān田间chákàn察看nóngzuòwù农作物de的shēngzhǎng生长qíngkuàng情况。
Các chuyên gia đến tận ruộng để xem xét tình hình sinh trưởng của hoa màu.
The expert went to the fields to inspect how the crops were growing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây