Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
趁机
chènjī
nhân cơ hội, tranh thủ thời cơ
Hán việt: sấn cơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "趁机" (chènjī) mang nghĩa "nhân cơ hội, tranh thủ thời cơ", kết hợp bởi 趁 (chèn - sấn): "nhân lúc" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趁: Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

趁机
chènjī
nhân cơ hội, tranh thủ thời cơ
趁
chèn • sấn
nhân lúc
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên trong)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhân cơ hội, tranh thủ thời cơ
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板xīnqíng心情hěn很hǎo好,tā他chènjī趁机tíchū提出le了jiāxīn加薪de的yāoqiú要求。
Sếp đang rất vui, anh ấy nhân cơ hội đề xuất yêu cầu tăng lương.
The boss was in a very good mood, so he took the opportunity to ask for a raise.
dírén敌人chènjī趁机fādòng发动le了gōngjī攻击。
Kẻ địch nhân cơ hội phát động cuộc tấn công.
The enemy seized the opportunity to launch an attack.
dàjiā大家dōu都zài在liáotiān聊天,tā她chènjī趁机xiūxi休息le了yíhuìr一会儿。
Mọi người đều đang trò chuyện, cô ấy tranh thủ thời cơ nghỉ ngơi một lát.
While everyone was chatting, she took the opportunity to rest for a while.
rén人duō多yōngjǐ拥挤,xiǎotōu小偷chènjī趁机tōuzǒu偷走le了tā他de的qiánbāo钱包。
Chỗ đông người chen chúc, tên trộm thừa cơ lấy cắp ví tiền của anh ta.
In the crowded throng, a thief took the opportunity to steal his wallet.
tūrán突然xiàyǔ下雨le了,wǒmen我们chènjī趁机jìn进kāfēiguǎn咖啡馆duǒyǔ躲雨。
Trời đột nhiên đổ mưa, chúng tôi tranh thủ cơ hội vào quán cà phê trú mưa.
It suddenly started raining, so we took the opportunity to go into a café to take shelter from the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây