Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
趁着
chènzhe
nhân lúc, trong khi còn (cơ hội)
Hán việt: sấn trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "趁着" (chènzhe) mang nghĩa "nhân lúc, trong khi còn (cơ hội)", kết hợp bởi 趁 (chèn - sấn): "nhân lúc" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趁: Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

趁着
chènzhe
nhân lúc, trong khi còn (cơ hội)
趁
chèn • sấn
nhân lúc
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên trong)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:nhân lúc, trong khi còn (cơ hội)
Ví dụ (5)
chènzhe趁着hái还méi没xiàyǔ下雨,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧huíjiā回家ba吧。
Nhân lúc trời chưa mưa, chúng ta mau về nhà thôi.
Let's hurry home before it starts raining.
chènzhe趁着niánqīng年轻,nǐ你yīnggāi应该duō多xué学jǐ几mén门jìnéng技能。
Nhân lúc còn trẻ, bạn nên học thêm vài kỹ năng.
While you're still young, you should learn more skills.
chènzhe趁着fàncài饭菜hái还rè热,kuài快chī吃ba吧。
Nhân lúc đồ ăn còn nóng, mau ăn đi.
Eat while the food is still hot.
chènzhe趁着yǒukòng有空,wǒ我xiǎng想dài带fùmǔ父母qù去lǚyóu旅游。
Nhân lúc rảnh rỗi, tôi muốn đưa bố mẹ đi du lịch.
While I have some free time, I want to take my parents on a trip.
chènzhe趁着zhè这cì次chūchāi出差de的jīhuì机会,shùnbiàn顺便qù去kànkàn看看lǎo老péngyou朋友。
Nhân cơ hội đi công tác lần này, tiện thể đi thăm người bạn cũ.
While I'm on this business trip, I'll take the opportunity to visit an old friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây