Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惩处
chéngchǔ
trừng phạt, xử phạt
Hán việt: trừng xử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惩处" (chéngchǔ) mang nghĩa "trừng phạt, xử phạt", kết hợp bởi 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

惩处
chéngchǔ
trừng phạt, xử phạt
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trừng phạt, xử phạt
Ví dụ (5)
duìyú对于tānwū贪污shòuhuì受贿de的xíngwéi行为,bìxū必须yǔyǐ予以yánlì严厉chéngchǔ惩处。
Đối với hành vi tham ô nhận hối lộ, bắt buộc phải trừng phạt nghiêm khắc.
Acts of corruption and bribery must be dealt with severely.
fǎlǜ法律jiāng将chéngchǔ惩处nàxiē那些pòhuài破坏gōnggòng公共cáiwù财物de的rén人。
Pháp luật sẽ xử phạt những kẻ phá hoại tài sản công cộng.
The law will punish those who damage public property.
gōngsī公司juédìng决定duì对wéifǎn违反ānquán安全guīdìng规定de的yuángōng员工jìnxíng进行chéngchǔ惩处。
Công ty quyết định xử phạt những nhân viên vi phạm quy định an toàn.
The company decided to punish employees who violated safety regulations.
zhǐyǒu只有yánjiā严加chéngchǔ惩处,cái才néng能qǐdào起到zhènshè震慑zuòyòng作用。
Chỉ có trừng phạt nghiêm khắc mới có thể phát huy tác dụng răn đe.
Only by imposing severe punishment can a deterrent effect be achieved.
rènhé任何chùfàn触犯fǎlǜ法律de的rén人dōu都táotuō逃脱bùliǎo不了yīngyǒu应有de的chéngchǔ惩处。
Bất kỳ ai vi phạm pháp luật đều không thể thoát khỏi sự trừng phạt thích đáng.
Anyone who breaks the law cannot escape the punishment they deserve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây