Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
初次
chūcì
lần đầu tiên
Hán việt: sơ thứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "初次" (chūcì) mang nghĩa "lần đầu tiên", kết hợp bởi 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

初次
chūcì
lần đầu tiên
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lần đầu tiên
Ví dụ (5)
chūcì初次jiànmiàn见面,qǐngduōguānzhào请多关照。
Lần đầu tiên gặp mặt, mong được giúp đỡ nhiều hơn.
Nice to meet you for the first time; please take care of me.
zhè这shì是wǒ我chūcì初次láidào来到běijīng北京。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
This is my first time in Beijing.
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读chūcì初次shǐyòng使用shuōmíng说明。
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn cho lần đầu tiên sử dụng.
Please read the first-time user instructions carefully.
tā她chūcì初次dēngtái登台biǎoyǎn表演,xiǎnde显得yǒuxiē有些jǐnzhāng紧张。
Lần đầu tiên lên sân khấu biểu diễn, cô ấy có vẻ hơi căng thẳng.
It was her first time performing on stage, so she seemed a little nervous.
chūcì初次tǐyàn体验huáxuě滑雪ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常xīngfèn兴奋。
Lần đầu tiên trải nghiệm trượt tuyết làm tôi cảm thấy vô cùng phấn khích.
My first experience skiing made me feel very excited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây