Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存心
cúnxīn
cố ý, chủ tâm
Hán việt: tồn tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "存心" (cúnxīn) mang nghĩa "cố ý, chủ tâm", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

存心
cúnxīn
cố ý, chủ tâm
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:cố ý, chủ tâm
Ví dụ (5)
tā他cúnxīn存心diāonàn刁难wǒ我。
Anh ta cố ý làm khó tôi.
He is deliberately making things difficult for me.
wǒ我bú不shì是cúnxīn存心mán瞒nǐ你de的。
Tôi không có chủ tâm giấu bạn đâu.
I wasn't deliberately keeping it from you.
nǐ你shì是bú不shì是cúnxīn存心qì气wǒ我?
Có phải bạn cố ý chọc tức tôi không?
Are you doing this on purpose to upset me?
tā他cúnxīn存心yào要kàn看wǒ我de的xiàohua笑话。
Anh ta cố ý muốn xem trò cười của tôi.
He deliberately wants to make a fool of me.
bié别yǐwéi以为tā他cúnxīn存心gēn跟nǐ你zuòduì作对。
Đừng nghĩ rằng anh ấy cố ý đối đầu với bạn.
Don't think he's deliberately going against you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây