Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大笔
dàbǐ
số tiền lớn, khoản tiền lớn
Hán việt: đại bút
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大笔" (dàbǐ) mang nghĩa "số tiền lớn, khoản tiền lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

大笔
dàbǐ
số tiền lớn, khoản tiền lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số tiền lớn, khoản tiền lớn
Ví dụ (5)
tā他zài在gǔshì股市lǐ里zhuàn赚le了yídàbǐqián一大笔钱。
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn trên thị trường chứng khoán.
He made a large sum of money in the stock market.
mǎi买zhè这dòng栋fángzi房子xūyào需要huāfèi花费yí一dàbǐ大笔zījīn资金。
Mua căn nhà này cần phải chi một số tiền lớn.
Buying this house requires a large amount of money.
gōngsī公司zuìjìn最近huòdé获得le了yí一dàbǐ大笔tóuzī投资。
Công ty gần đây đã nhận được một khoản đầu tư lớn.
The company recently secured a large investment.
tā他gěi给háizi孩子men们liúxià留下le了yí一dàbǐ大笔yíchǎn遗产。
Ông ấy đã để lại một khoản tiền thừa kế lớn cho các con.
He left the children a large inheritance.
jiàoyù教育fèiyòng费用duì对xǔduō许多jiātíng家庭láishuō来说shì是yí一dàbǐ大笔kāizhī开支。
Chi phí giáo dục là một khoản chi tiêu lớn đối với nhiều gia đình.
Education costs are a major expense for many families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây