Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电网
diànwǎng
lưới điện, mạng lưới điện
Hán việt: điện võng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "电网" (diànwǎng) mang nghĩa "lưới điện, mạng lưới điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

电网
diànwǎng
lưới điện, mạng lưới điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưới điện, mạng lưới điện
Ví dụ (5)
zhìnéng智能diànwǎng电网shì是wèilái未来de的fāzhǎn发展qūshì趋势。
Lưới điện thông minh là xu hướng phát triển trong tương lai.
Smart grids are the development trend of the future.
bàofēngyǔ暴风雨duì对dāngdì当地diànwǎng电网zàochéng造成le了yánzhòng严重de的pòhuài破坏。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho lưới điện địa phương.
The storm caused serious damage to the local power grid.
gōngrén工人men们zhèngzài正在duì对guójiā国家diànwǎng电网jìnxíng进行shēngjí升级gǎizào改造。
Các công nhân đang tiến hành nâng cấp và cải tạo lưới điện quốc gia.
Workers are upgrading and renovating the national power grid.
tàiyángnéng太阳能yǐjīng已经bìngrù并入chéngshì城市de的diànwǎng电网。
Năng lượng mặt trời đã được hòa vào mạng lưới điện của thành phố.
Solar energy has already been integrated into the city's power grid.
diànwǎng电网de的wěndìngxìng稳定性duì对gōngyèshēngchǎn工业生产zhìguānzhòngyào至关重要。
Tính ổn định của mạng lưới điện vô cùng quan trọng đối với sản xuất công nghiệp.
The stability of the power grid is crucial to industrial production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây