Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反击
fǎnjī
phản công, đánh trả
Hán việt: phản kích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反击" (fǎnjī) mang nghĩa "phản công, đánh trả", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

反击
fǎnjī
phản công, đánh trả
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản công, đánh trả
Ví dụ (5)
dírén敌人fāqǐ发起le了gōngjī攻击,wǒmen我们lìkè立刻kāishǐ开始fǎnjī反击。
Kẻ thù đã phát động tấn công, chúng tôi lập tức bắt đầu phản công.
The enemy launched an attack, and we immediately began to fight back.
xiàbànchǎng下半场,wǒmen我们de的qiúduì球队zhǎnkāi展开le了měngliè猛烈de的fǎnjī反击。
Vào hiệp hai, đội bóng của chúng tôi đã triển khai một cuộc phản công mãnh liệt.
In the second half, our team launched a fierce counterattack.
miànduì面对háowú毫无gēnjù根据de的zhǐzé指责,tā他juédìng决定yǔyǐ予以fǎnjī反击。
Đối mặt với những lời buộc tội vô căn cứ, anh ấy quyết định đánh trả.
Faced with baseless accusations, he decided to strike back.
bèipò被迫dào到juéjìng绝境hòu后,tā他zhōngyú终于kāishǐ开始fǎnjī反击le了。
Sau khi bị dồn vào đường cùng, anh ấy cuối cùng đã bắt đầu đánh trả.
After being driven into a corner, he finally began to fight back.
zhè这jiā家gōngsī公司tōngguò通过tuīchū推出xīn新chǎnpǐn产品duì对jìngzhēng竞争duìshǒu对手jìnxíng进行le了fǎnjī反击。
Công ty này đã tiến hành phản công đối thủ cạnh tranh bằng cách ra mắt sản phẩm mới.
The company struck back at its competitors by launching new products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây