Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扶持
fúchí
hỗ trợ, giúp đỡ, nâng đỡ
Hán việt: phù trì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扶持" (fúchí) mang nghĩa "hỗ trợ, giúp đỡ, nâng đỡ", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

扶持
fúchí
hỗ trợ, giúp đỡ, nâng đỡ
扶
fú • phù
nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỗ trợ, giúp đỡ, nâng đỡ
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新zhèngcè政策lái来fúchí扶持xiǎo小wēi微qǐyè企业。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.
The government has introduced new policies to support small and micro enterprises.
fūqī夫妻zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相fúchí扶持,gòngtóng共同dùguò度过nánguān难关。
Vợ chồng nên hỗ trợ lẫn nhau để cùng vượt qua khó khăn.
Husband and wife should support each other and get through difficulties together.
zhè这gè个xiàngmù项目zhǐzài旨在fúchí扶持pínkùn贫困dìqū地区de的nóngyè农业fāzhǎn发展。
Dự án này nhằm mục đích hỗ trợ phát triển nông nghiệp ở các vùng nghèo khó.
This project aims to support agricultural development in impoverished areas.
gōngsī公司shèlì设立le了zhuānxiàng专项zījīn资金,yòngyú用于fúchí扶持niánqīng年轻yìshùjiā艺术家de的chuàngzuò创作。
Công ty đã thiết lập một quỹ chuyên trách dùng để nâng đỡ công việc sáng tác của các nghệ sĩ trẻ.
The company has set up a special fund to support the work of young artists.
guójiā国家zhèngzài正在jiādà加大duì对gāoxīnjìshù高新技术chǎnyè产业de的fúchí扶持lìdù力度。
Quốc gia đang gia tăng mức độ hỗ trợ đối với ngành công nghiệp kỹ thuật cao.
The state is increasing its support for high-tech industries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây